Khó thở tiếng Anh là gì? Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến sức khỏe

22

Khó thở là gì?

Thở là hoạt động mà hầu như chúng ta ai cũng phải có, ai trong chúng cũng đều phải thở, thở giúp chúng ta sống và duy trì sự sống, việc không thở nữa đồng nghĩa với việc bạn không còn trên đời.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Khó thở là hiện tượng mũi bạn bị nghẹt dẫn đến tình trạng là hơi thử bạn không thể thoát ra ngoài bằng đường mũi, dẫn đến tình trạng bị khó thở. Khó thở xảy ra có thể là do nhiều nguyên nhân, có thể là do bạn đang bị cảm hay bị sổ mũi dẫn đến việc mũi bạn sẽ không được thông thoáng như lúc bình thường, lỗ mũi bạn sẽ bị che phần lớn chỗ để hơi thở đi qua và khiến cho bạn cảm giác khó thở, khó chịu. Một vài trường hợp khó thở nặng hơn có thể sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến cơ thể của bạn và bạn cần phải được điều trị kịp thời tình trạng khó thở đề không nguy hại đến tính mạng.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Khó thở tiếng anh là gì?

Khó thở tiếng anh là: Stifling/ Choky/ Oppressive

Bị khó thở tiếng anh là: dyspnoeic 

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số từ vựng tiếng anh thông dụng liên quan đến sức khỏe:

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản:

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • cold /kould/ : cảm lạnh
  • fever /’fi:və/ : sốt
  • flu /flu:/ :Cúm
  • headache /’hedeik/ :nhức đầu 
  • toothache /’tu:θeik/ : nhức răng
  • Hurt: Đau
  • Sick [sik]: Ốm
  • sneeze /sni:z/ : hắt hơi
  • sore throat /sɔ: θrout/ : đau họng
  • Allergy – /´ælədʒi/: Dị ứng
  • sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số từ vựng tiếng anh nâng cao:

  • Difficulty breath: khó thở 
  • Stuffy: nghẹt mũi / Nasal obstruction: nghẹt mũi
  • Inflame: viêm
  • Ear pain: đau tai
  • Swell: sưng tấy
  • Respiratory tract infections.: nhiễm trùng đường hô hấp
  • Fungus: nấm
  • Recovery: sự phục hồi 

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận