Mất căn bản tiếng Anh là gì? Từ Basic còn mang các nghĩa khác?

84

Mất căn bản là gì?

Khi bạn muốn đăng kí học một môn A nào đó, người dạy sẽ hỏi bạn Chú có nhớ căn bản của vấn đề A này không? Chú có mất căn bản không? Căn bản của môn A này chú nên tìm đọc ở cuốn sách B,… Nhất là những bạn yếu  tiếng Anh, khi có nhu cầu search Google một trung tâm học thêm tiếng Anh nào đó, thì một lát sau, trên Newfeed Facebook của các bạn sẽ tràn ngập những quảng cáo các khóa học tiếng Anh cho người mất gốc, hay là Mất căn bản tiếng Anh, bạn đừng lo vì đã có trung tâm X ỏ đây rồi,… Nếu không tin tôi nói thì bạn cứ thử xem.

Lớp tăng cường tiếng Anh là gì

 

Mất căn bản về một vấn đề nào đó là mất những kiến thức cơ bản, đơn giản, phổ thông nhất của vấn đề đó. Ví dụ như Mất căn bản về môn Toán là bạn không biết các phép tính +, -, *, /; mất căn bản môn Hóa là bạn chã biết đọc tên các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, mất căn bản môn lịch sử là bạn không nhớ nổi ngày quốc khánh của nước Việt Nam là ngày, tháng, năm nào, ai là người đọc bản Tuyên ngôn độc lập?,… Nhất là mất căn bản tiếng Anh, là…tôi cũng không biết nói sao khi một người học tiếng Anh 6, 7 năm lại nói là mất căn bản tiếng A. Nhưng hôm nay chúng ta không nói về việc làm sao để lấy lại căn bản khi học nói tiếng Anh, mà chúng ta sẽ tìm hiểu coi Mất căn bản tiếng Anh là gì? Bạn muốn biết không, ở ngay bên dưới!

Mất căn bản tiếng Anh là gì

Mất căn bản tiếng Anh là : Basic loss 

Phiên âm:      /ˈbeɪsɪk/ /lɔːs/

Basic (adjective): of the simplest kind or at the simplest level

[thuộc loại đơn giản nhất hoặc ở mức đơn giản nhất]

Loss : the state of no longer having something or as much of something; the process that leads to this

[tình trạng không còn có một cái gì đó hoặc một số cái gì đó]

Từ Basic còn mang các nghĩa khác:

Basic (adjective) : forming the part of something that is most necessary and from which other things develop

[hình thành một phần của thứ cần thiết nhất và từ đó những thứ khác phát triển]

  • basic information/facts/ideas
  • the basic principles of law

Basic : necessary and important to all people

[cần thiết và quan trọng đối với tất cả mọi người]

 Ví dụ:

  • basic needs like food, shelter and security
  • the cost of basic foods

Basic (nghĩa này người Mỹ thường dùng): before anything extra is added

[trước khi bất cứ thứ bổ sung gì được thêm vào]

 Ví dụ

  • The basic pay of the average worker has risen by 3 per cent.
  • your basic salary/earningsa
  • Before designing the house we planned the basic layout of the rooms.

Nguồn: https://yellowpa.info/

Bình luận