Tóc xù tiếng anh là gì? Cụm từ tương tự cho tóc xù

36

Tóc xù

Thập niên 80 và 90, thật dễ thấy một cô nàng có mái tóc xù ngồn ngộn xuất hiện trên đường phố hay trên tạp chí, các phương tiện truyền thông hay một MV nhạc rock. Tóc xù khi đó làm mưa làm gió và ‘không tha’ bất cứ một minh tinh nổi tiếng nào ở Hollywood, từ giọng ca được yêu mến Madonna, người đẹp có nụ cười rạng rỡ Julia Robert, Nicole Kidman, Drew Barrymore… và sau này vẫn còn được Beyonce, Rihanna… yêu thích.

tóc xù là gì

Tóc xù tiếng anh là gì

Tóc xù tiếng anh là ruffled hair

tóc xù tiếng anh là gì

Cụm từ tương tự cho tóc xù

đầu tóc bù xù: mophead

mớ tóc bù xù: fell · shock

mớ tóc xù: fleece

Ví dụ:

You’re not warm and fuzzy

Around my head , a short fuzzy glob of curls stood out like mold growing on old bread

 

Bình luận